Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

翠黛

すいたい

núi xa xanh biếc; lông mày xanh đen

Ví dụ

  • とおくにすいたいのやまがみえます。

    遠くに翠黛の山が見えます。

    Từ xa, những ngọn núi mờ xanh thẫm hiện ra.

  • かのじょのすいたいのようなまゆげはうつくしい。

    彼女の翠黛のような眉毛は美しい。

    Lông mày tối màu của cô ấy rất đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng