Từ vựng
N1翠黛
すいたい
núi xa xanh biếc; lông mày xanh đen
Ví dụ
とおくにすいたいのやまがみえます。
遠くに翠黛の山が見えます。
Từ xa, những ngọn núi mờ xanh thẫm hiện ra.
かのじょのすいたいのようなまゆげはうつくしい。
彼女の翠黛のような眉毛は美しい。
Lông mày tối màu của cô ấy rất đẹp.
Từ vựng
N1すいたい
núi xa xanh biếc; lông mày xanh đen
とおくにすいたいのやまがみえます。
遠くに翠黛の山が見えます。
Từ xa, những ngọn núi mờ xanh thẫm hiện ra.
かのじょのすいたいのようなまゆげはうつくしい。
彼女の翠黛のような眉毛は美しい。
Lông mày tối màu của cô ấy rất đẹp.