Từ vựng
N1補償
ほしょう
sự bồi thường
Ví dụ
ひがいしゃはかいしゃからほしょうをうけました。
被害者は会社から補償を受けました。
Nạn nhân đã nhận được bồi thường từ công ty.
そんがいにたいするほしょうはいくらですか。
損害に対する補償はいくらですか。
Tiền bồi thường cho thiệt hại là bao nhiêu?
Từ vựng
N1ほしょう
sự bồi thường
ひがいしゃはかいしゃからほしょうをうけました。
被害者は会社から補償を受けました。
Nạn nhân đã nhận được bồi thường từ công ty.
そんがいにたいするほしょうはいくらですか。
損害に対する補償はいくらですか。
Tiền bồi thường cho thiệt hại là bao nhiêu?