Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

補償

ほしょう

sự bồi thường

Ví dụ

  • ひがいしゃはかいしゃからほしょうをうけました。

    被害者は会社から補償を受けました。

    Nạn nhân đã nhận được bồi thường từ công ty.

  • そんがいにたいするほしょうはいくらですか。

    損害に対する補償はいくらですか。

    Tiền bồi thường cho thiệt hại là bao nhiêu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng