Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

償う

つぐなう

đền bù; chuộc lỗi

Ví dụ

  • わたしはじぶんのあやまちをつぐなわなければなりません。

    私は自分の過ちを償わなければなりません。

    Tôi phải bồi thường cho những lỗi của chính mình.

  • かれはせきにんをつぐなうためはたらいています。

    彼は責任を償うため働いています。

    Anh ấy đang làm việc để bù đắp trách nhiệm của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    償う — đền bù; chuộc lỗi · Kimuchi Nihongo