Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

無償

むしょう

miễn phí; vô thường

Ví dụ

  • かれはむしょうでわたしたちをてつだってくれました。

    彼は無償で私たちを手伝ってくれました。

    Anh ấy giúp chúng tôi mà không tính tiền.

  • このこうざはむしょうでうけられます。

    この講座は無償で受けられます。

    Khóa học này có thể tham dự miễn phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    無償 — miễn phí; vô thường · Kimuchi Nihongo