Từ vựng
N1厳格
げんかく
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
Ví dụ
このがっこうはげんかくなこうそくがあります。
この学校は厳格な校則があります。
Trường học này có những quy tắc nghiêm ngặt.
おやのげんかくなきょういくほうしんにしたがいました。
親の厳格な教育方針に従いました。
Tôi tuân theo chính sách giáo dục nghiêm ngặt của cha mẹ.
Từ vựng
N1げんかく
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
このがっこうはげんかくなこうそくがあります。
この学校は厳格な校則があります。
Trường học này có những quy tắc nghiêm ngặt.
おやのげんかくなきょういくほうしんにしたがいました。
親の厳格な教育方針に従いました。
Tôi tuân theo chính sách giáo dục nghiêm ngặt của cha mẹ.