Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

威嚇

いかく

sự đe dọa, uy hiếp

Ví dụ

  • さぎしはひがいしゃをいかくしていました。

    詐欺師は被害者を威嚇していました。

    Kẻ lừa đảo đã đe dọa nạn nhân.

  • かれはことばでしゅういをいかくしようとしました。

    彼は言葉で周囲を威嚇しようとしました。

    Anh ấy cố gắng dọa nạt những người xung quanh bằng lời nói.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    威嚇 — sự đe dọa, uy hiếp · Kimuchi Nihongo