Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

恐嚇

きょうかく

sự hăm dọa

Ví dụ

  • かれはとくめいのきょうかくめーるをうけとりました。

    彼は匿名の恐嚇メールを受け取りました。

    Anh ấy nhận được những email đe dọa vô danh.

  • きょうかくざいでけいさつにたいほされました。

    恐嚇罪で警察に逮捕されました。

    Anh ấy bị cảnh sát bắt vì tội đe dọa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng