Từ vựng
N1懇親会
こんしんかい
buổi họp mặt thân mật
Ví dụ
かいしゃのこんしんかいにさんかした。
会社の懇親会に参加した。
Tôi tham dự bữa tiệc giao lưu của công ty.
こんしんかいであたらしいともだちができた。
懇親会で新しい友達ができた。
Tôi đã kết bạn mới tại bữa tiệc giao lưu.
Từ vựng
N1こんしんかい
buổi họp mặt thân mật
かいしゃのこんしんかいにさんかした。
会社の懇親会に参加した。
Tôi tham dự bữa tiệc giao lưu của công ty.
こんしんかいであたらしいともだちができた。
懇親会で新しい友達ができた。
Tôi đã kết bạn mới tại bữa tiệc giao lưu.