Từ vựng
N1擦れ違う
すれちがう
đi lướt qua nhau
Ví dụ
えきでともだちとすれちがった。
駅で友達と擦れ違った。
Tôi đã qua cạnh bạn tôi ở ga tàu.
いけんがすれちがっている。
意見が擦れ違っている。
Ý kiến của chúng tôi không khớp với nhau.
Từ vựng
N1すれちがう
đi lướt qua nhau
えきでともだちとすれちがった。
駅で友達と擦れ違った。
Tôi đã qua cạnh bạn tôi ở ga tàu.
いけんがすれちがっている。
意見が擦れ違っている。
Ý kiến của chúng tôi không khớp với nhau.