Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

擦れ違う

すれちがう

đi lướt qua nhau

Ví dụ

  • えきでともだちとすれちがった。

    駅で友達と擦れ違った。

    Tôi đã qua cạnh bạn tôi ở ga tàu.

  • いけんがすれちがっている。

    意見が擦れ違っている。

    Ý kiến của chúng tôi không khớp với nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    擦れ違う — đi lướt qua nhau · Kimuchi Nihongo