Từ vựng
N1擬態
ぎたい
sự ngụy trang, bắt chước
Ví dụ
かまきりはけっこくなぎたいをする。
カマキリは見事な擬態をする。
Con bọ cạp cầu nguyện có ngụy trang tuyệt vời.
ぎたいにより、てきからみをまもる。
擬態により、敵から身を守る。
Côn trùng bảo vệ chính nó thông qua ngụy trang.
Từ vựng
N1ぎたい
sự ngụy trang, bắt chước
かまきりはけっこくなぎたいをする。
カマキリは見事な擬態をする。
Con bọ cạp cầu nguyện có ngụy trang tuyệt vời.
ぎたいにより、てきからみをまもる。
擬態により、敵から身を守る。
Côn trùng bảo vệ chính nó thông qua ngụy trang.