Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

擬態

ぎたい

sự ngụy trang, bắt chước

Ví dụ

  • かまきりはけっこくなぎたいをする。

    カマキリは見事な擬態をする。

    Con bọ cạp cầu nguyện có ngụy trang tuyệt vời.

  • ぎたいにより、てきからみをまもる。

    擬態により、敵から身を守る。

    Côn trùng bảo vệ chính nó thông qua ngụy trang.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    擬態 — sự ngụy trang, bắt chước · Kimuchi Nihongo