Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

燦然

さんぜん

rực rỡ, sáng chói

Ví dụ

  • ひのくもは、そらのなかで、さんぜんとかがやいていました。

    火の雲は、空の中で、燦然と輝いていました。

    Những đám mây cháy sáng rực rỡ trên bầu trời.

  • かのじょのかおはさんぜんとかがやいている。

    彼女の顔は燦然と輝いている。

    Khuôn mặt cô ấy sáng lạn với ánh sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    燦然 — rực rỡ, sáng chói · Kimuchi Nihongo