Từ vựng
N1燦めく
きらめく
lấp lánh, lung linh
Ví dụ
そらのなかでおうごんいろのりぼんがきらめいています。
空の中で王金色のリボンが燦めいています。
Một dải băng màu vàng kim lấp lánh trên bầu trời.
かのじょのだいやはたいようできらめいた。
彼女のダイヤは太陽で燦めいた。
Viên kim cương của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Từ vựng
N1きらめく
lấp lánh, lung linh
そらのなかでおうごんいろのりぼんがきらめいています。
空の中で王金色のリボンが燦めいています。
Một dải băng màu vàng kim lấp lánh trên bầu trời.
かのじょのだいやはたいようできらめいた。
彼女のダイヤは太陽で燦めいた。
Viên kim cương của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.