Từ vựng
N1犠打
ぎだ
cú đánh hy sinh (bóng chày)
Ví dụ
かれはちーむのためにぎだをきめた。
彼はチームのために犠打を決めた。
Anh ta thực hiện một cú đánh hy sinh cho đội.
やきゅうでぎだはじゅうようなせんじゅつです。
野球で犠打は重要な戦術です。
Trong bóng chày, một cú đánh hy sinh là một chiến thuật quan trọng.
Từ vựng
N1ぎだ
cú đánh hy sinh (bóng chày)
かれはちーむのためにぎだをきめた。
彼はチームのために犠打を決めた。
Anh ta thực hiện một cú đánh hy sinh cho đội.
やきゅうでぎだはじゅうようなせんじゅつです。
野球で犠打は重要な戦術です。
Trong bóng chày, một cú đánh hy sinh là một chiến thuật quan trọng.