Từ vựng
N1一環
いっかん
một phần, một khâu
Ví dụ
このけんしゅうはしゃいんきょういくのいっかんです。
この研修は社員教育の一環です。
Khóa đào tạo này là một phần của giáo dục nhân viên.
けんこうかんりはじんせいのいっかんだとおもう。
健康管理は人生の一環だと思う。
Tôi nghĩ quản lý sức khỏe là một phần của cuộc sống.
Từ vựng
N1いっかん
một phần, một khâu
このけんしゅうはしゃいんきょういくのいっかんです。
この研修は社員教育の一環です。
Khóa đào tạo này là một phần của giáo dục nhân viên.
けんこうかんりはじんせいのいっかんだとおもう。
健康管理は人生の一環だと思う。
Tôi nghĩ quản lý sức khỏe là một phần của cuộc sống.