Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一環

いっかん

một phần, một khâu

Ví dụ

  • このけんしゅうはしゃいんきょういくのいっかんです。

    この研修は社員教育の一環です。

    Khóa đào tạo này là một phần của giáo dục nhân viên.

  • けんこうかんりはじんせいのいっかんだとおもう。

    健康管理は人生の一環だと思う。

    Tôi nghĩ quản lý sức khỏe là một phần của cuộc sống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng