Từ vựng
N1一目瞭然
いちもくりょうぜん
nhìn là thấy rõ ngay
Ví dụ
ぐらふをみると、ちがいがいちもくりょうぜんです。
グラフを見ると、違いが一目瞭然です。
Nhìn vào biểu đồ, sự khác biệt rõ ràng ngay lập tức.
そのもんだいのこたえはいちもくりょうぜんである。
その問題の答えは一目瞭然である。
Câu trả lời cho vấn đề đó rõ ràng ngay lập tức.
Từ vựng
N1いちもくりょうぜん
nhìn là thấy rõ ngay
ぐらふをみると、ちがいがいちもくりょうぜんです。
グラフを見ると、違いが一目瞭然です。
Nhìn vào biểu đồ, sự khác biệt rõ ràng ngay lập tức.
そのもんだいのこたえはいちもくりょうぜんである。
その問題の答えは一目瞭然である。
Câu trả lời cho vấn đề đó rõ ràng ngay lập tức.