Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瞳孔

どうこう

đồng tử

Ví dụ

  • どうこうはひかりにはんのうしておおきさがかわる。

    瞳孔は光に反応して大きさが変わる。

    Độ rộng của đ瞳孔thay đổi theo phản ứng với ánh sáng.

  • いしゃはどうこうをしらべて、けんこうじょうたいをかくにんした。

    医者は瞳孔を調べて、健康状態を確認した。

    Bác sĩ kiểm tra đ瞳孔 để xác nhận tình trạng sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng