Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

環礁

かんしょう

đảo san hô vòng

Ví dụ

  • たいへいようのかんしょうはかんこうちとしてゆうめいです。

    太平洋の環礁は観光地として有名です。

    Những đảo san hô ở Thái Bình Dương nổi tiếng là điểm du lịch.

  • このかんしょうはさんごでできている。

    この環礁はサンゴでできている。

    Đảo san hô này được làm từ san hô.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng