Từ vựng
N1右翼
うよく
cánh hữu
Ví dụ
かれのせんりゃくは、うよくのあつめだ。
彼の戦略は、右翼の厚めだ。
Chiến lược của anh ấy là tăng cường cánh phải.
うよくのせいとうがせんきょにかった。
右翼の政党が選挙に勝った。
Đảng cánh phải chiến thắng trong cuộc bầu cử.
Từ vựng
N1うよく
cánh hữu
かれのせんりゃくは、うよくのあつめだ。
彼の戦略は、右翼の厚めだ。
Chiến lược của anh ấy là tăng cường cánh phải.
うよくのせいとうがせんきょにかった。
右翼の政党が選挙に勝った。
Đảng cánh phải chiến thắng trong cuộc bầu cử.