Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

聴く

きく

lắng nghe

Ví dụ

  • わたしは、いつもあのかしゅのうたをききます。

    私は、いつもあの歌手の歌を聴きます。

    Tôi luôn lắng nghe các bài hát của ca sĩ đó.

  • せんせいのはなしをきいてください。

    先生の話を聴いてください。

    Hãy lắng nghe cẩn thận những gì giáo viên nói.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    聴く — lắng nghe · Kimuchi Nihongo