Từ vựng
N3聴く
きく
lắng nghe
Ví dụ
わたしは、いつもあのかしゅのうたをききます。
私は、いつもあの歌手の歌を聴きます。
Tôi luôn lắng nghe các bài hát của ca sĩ đó.
せんせいのはなしをきいてください。
先生の話を聴いてください。
Hãy lắng nghe cẩn thận những gì giáo viên nói.
Từ vựng
N3きく
lắng nghe
わたしは、いつもあのかしゅのうたをききます。
私は、いつもあの歌手の歌を聴きます。
Tôi luôn lắng nghe các bài hát của ca sĩ đó.
せんせいのはなしをきいてください。
先生の話を聴いてください。
Hãy lắng nghe cẩn thận những gì giáo viên nói.