Từ vựng
N1聴衆
ちょうしゅう
thính giả, khán giả
Ví dụ
こんさーとの、ちょうしゅうは、みなとてもたのしそうでした。
コンサートの、聴衆は、皆とても楽しそうでした。
Khán giả tại buổi hòa nhạc đều trông rất vui vẻ.
ちょうしゅうからはくしゅがおきた。
聴衆から拍手が起きた。
Tràn đầy tiếng vỗ tay từ khán giả.
Từ vựng
N1ちょうしゅう
thính giả, khán giả
こんさーとの、ちょうしゅうは、みなとてもたのしそうでした。
コンサートの、聴衆は、皆とても楽しそうでした。
Khán giả tại buổi hòa nhạc đều trông rất vui vẻ.
ちょうしゅうからはくしゅがおきた。
聴衆から拍手が起きた。
Tràn đầy tiếng vỗ tay từ khán giả.