Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

聴衆

ちょうしゅう

thính giả, khán giả

Ví dụ

  • こんさーとの、ちょうしゅうは、みなとてもたのしそうでした。

    コンサートの、聴衆は、皆とても楽しそうでした。

    Khán giả tại buổi hòa nhạc đều trông rất vui vẻ.

  • ちょうしゅうからはくしゅがおきた。

    聴衆から拍手が起きた。

    Tràn đầy tiếng vỗ tay từ khán giả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng