Từ vựng
N1聴講
ちょうこう
dự thính bài giảng
Ví dụ
かれは、あのくらすの、ちょうこうをきぼうしました。
彼は、あのクラスの、聴講を希望しました。
Anh ấy yêu cầu được nghe giảng lớp đó.
ちょうこうせいとしてだいがくにいきます。
聴講生として大学に行きます。
Tôi sẽ đi đại học với tư cách là sinh viên nghe giảng.
Từ vựng
N1ちょうこう
dự thính bài giảng
かれは、あのくらすの、ちょうこうをきぼうしました。
彼は、あのクラスの、聴講を希望しました。
Anh ấy yêu cầu được nghe giảng lớp đó.
ちょうこうせいとしてだいがくにいきます。
聴講生として大学に行きます。
Tôi sẽ đi đại học với tư cách là sinh viên nghe giảng.