Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

戸籍謄本

こせきとうほん

bản sao sổ hộ tịch

Ví dụ

  • けっこんするときにこせきとうほんがひつようです。

    結婚するときに戸籍謄本が必要です。

    Cần phải có bản sao sổ hộ khẩu khi kết hôn.

  • しやくしょでこせきとうほんをもらいました。

    市役所で戸籍謄本をもらいました。

    Tôi đã lấy bản sao sổ hộ khẩu từ văn phòng thị xã.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng