Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

月謝

げっしゃ

học phí hàng tháng

Ví dụ

  • ぴあのれっすんのげっしゃはごせんえんです。

    ピアノレッスンの月謝は五千円です。

    Học phí hàng tháng cho bài học piano là 5.000 yên.

  • げっしゃをはらいわすれました。

    月謝を払い忘れました。

    Tôi quên trả học phí hàng tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng