Từ vựng
N1謹んで
つつしんで
kính cẩn, trân trọng
Ví dụ
つつしんでおへんじもうしあげます。
謹んでお返事申し上げます。
Tôi trân trọng gửi lại lời trả lời của tôi.
つつしんでおいわいもうしあげます。
謹んでお祝い申し上げます。
Tôi xin gửi lời chúc mừng của tôi.
Từ vựng
N1つつしんで
kính cẩn, trân trọng
つつしんでおへんじもうしあげます。
謹んでお返事申し上げます。
Tôi trân trọng gửi lại lời trả lời của tôi.
つつしんでおいわいもうしあげます。
謹んでお祝い申し上げます。
Tôi xin gửi lời chúc mừng của tôi.