Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

懸命

けんめい

hết sức mình; nỗ lực hết mình

Ví dụ

  • かれはけんめいにべんきょうしています。

    彼は懸命に勉強しています。

    Anh ấy đang học tập hết sức.

  • けんめいなどりょくのけっか、ごうかくしました。

    懸命な努力の結果、合格しました。

    Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng