Từ vựng
N1懸命
けんめい
hết sức mình; nỗ lực hết mình
Ví dụ
かれはけんめいにべんきょうしています。
彼は懸命に勉強しています。
Anh ấy đang học tập hết sức.
けんめいなどりょくのけっか、ごうかくしました。
懸命な努力の結果、合格しました。
Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
Từ vựng
N1けんめい
hết sức mình; nỗ lực hết mình
かれはけんめいにべんきょうしています。
彼は懸命に勉強しています。
Anh ấy đang học tập hết sức.
けんめいなどりょくのけっか、ごうかくしました。
懸命な努力の結果、合格しました。
Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.