Từ vựng
N1懸ける
かける
treo; đặt (giải thưởng)
Ví dụ
かべにえをかけました。
壁に絵を懸けました。
Tôi treo một bức tranh trên tường.
ゆうしょうにかけるすべてをここにかけます。
優勝にかけるすべてをここに懸けます。
Tôi đặt tất cả hy vọng vào việc giành chức vô địch.
Từ vựng
N1かける
treo; đặt (giải thưởng)
かべにえをかけました。
壁に絵を懸けました。
Tôi treo một bức tranh trên tường.
ゆうしょうにかけるすべてをここにかけます。
優勝にかけるすべてをここに懸けます。
Tôi đặt tất cả hy vọng vào việc giành chức vô địch.