Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

栄耀

えいよう

xa hoa; vinh hoa

Ví dụ

  • かれはえいようをもとめている。

    彼は栄耀を求めている。

    Anh ấy tìm kiếm sự giàu có và xa hoa.

  • えいようにみちたじんせい。

    栄耀に満ちた人生。

    Một cuộc sống đầy rực rỡ và thịnh vượng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng