Từ vựng
N1譲歩
じょうほ
nhượng bộ
Ví dụ
りょうこくはじょうほにどういした。
両国は譲歩に同意した。
Cả hai quốc gia đã đồng ý thỏa hiệp.
かれはじょうほするきがない。
彼は譲歩する気がない。
Anh ấy không có ý định nhượcbộ.
Từ vựng
N1じょうほ
nhượng bộ
りょうこくはじょうほにどういした。
両国は譲歩に同意した。
Cả hai quốc gia đã đồng ý thỏa hiệp.
かれはじょうほするきがない。
彼は譲歩する気がない。
Anh ấy không có ý định nhượcbộ.