Từ vựng
N2響く
ひびく
vang vọng; ảnh hưởng
Ví dụ
おんがくがへやにひびいている。
音楽が部屋に響いている。
Âm nhạc vang vọng trong phòng.
そのことばはわたしのこころにひびいた。
その言葉は私の心に響いた。
Những lời đó ảnh hưởng đến trái tim tôi.
Từ vựng
N2ひびく
vang vọng; ảnh hưởng
おんがくがへやにひびいている。
音楽が部屋に響いている。
Âm nhạc vang vọng trong phòng.
そのことばはわたしのこころにひびいた。
その言葉は私の心に響いた。
Những lời đó ảnh hưởng đến trái tim tôi.