Từ vựng
N1馨る
かおる
tỏa hương thơm
Ví dụ
ばらのかおりが、さとしのへやいっぱいにかおった。
薔薇の香りが、さとしの部屋いっぱいに馨った。
Mùi hương của hoa hồng lan tỏa khắp phòng của Satoshi.
あさ、こーひーのかおりがだいどころからかおってくる。
朝、コーヒーの香りが台所から馨ってくる。
Vào buổi sáng, mùi cà phê lan tỏa từ nhà bếp.
Từ vựng
N1かおる
tỏa hương thơm
ばらのかおりが、さとしのへやいっぱいにかおった。
薔薇の香りが、さとしの部屋いっぱいに馨った。
Mùi hương của hoa hồng lan tỏa khắp phòng của Satoshi.
あさ、こーひーのかおりがだいどころからかおってくる。
朝、コーヒーの香りが台所から馨ってくる。
Vào buổi sáng, mùi cà phê lan tỏa từ nhà bếp.