Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

馨香

けいこう

hương thơm ngát

Ví dụ

  • ていえんのばらからかおってくるけいこうがすばらしい。

    庭園のバラからかおってくる馨香がすばらしい。

    Mùi hương thơm ngào từ những bông hoa hồng trong vườn thật tuyệt vời.

  • ふるいしょもつからただようけいこうはじかんのふかさをかんじさせた。

    古い書物から漂う馨香は時間の深さを感じさせた。

    Mùi hương thơm từ những cuốn sách cũ gợi lên cảm giác về độ sâu của thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng