Từ vựng
N1馨香
けいこう
hương thơm ngát
Ví dụ
ていえんのばらからかおってくるけいこうがすばらしい。
庭園のバラからかおってくる馨香がすばらしい。
Mùi hương thơm ngào từ những bông hoa hồng trong vườn thật tuyệt vời.
ふるいしょもつからただようけいこうはじかんのふかさをかんじさせた。
古い書物から漂う馨香は時間の深さを感じさせた。
Mùi hương thơm từ những cuốn sách cũ gợi lên cảm giác về độ sâu của thời gian.