Từ vựng
N1高騰
こうとう
tăng vọt (giá cả)
Ví dụ
さいきん、ぶっかのこうとうがとまりません。
最近、物価の高騰が止まりません。
Gần đây, giá cả tăng vọt mà không có dấu hiệu dừng lại.
がそりんのこうとうで、かけいがくるしくなった。
ガソリンの高騰で、家計が苦しくなった。
Giá xăng tăng vọt khiến tình hình tài chính gia đình trở nên khó khăn.