Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

高騰

こうとう

tăng vọt (giá cả)

Ví dụ

  • さいきん、ぶっかのこうとうがとまりません。

    最近、物価の高騰が止まりません。

    Gần đây, giá cả tăng vọt mà không có dấu hiệu dừng lại.

  • がそりんのこうとうで、かけいがくるしくなった。

    ガソリンの高騰で、家計が苦しくなった。

    Giá xăng tăng vọt khiến tình hình tài chính gia đình trở nên khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng