Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

艦隊

かんたい

hạm đội

Ví dụ

  • あめりかのかんたいがみなとにとうちゃくしました。

    アメリカの艦隊が港に到着しました。

    Hạm đội của Mỹ đã cập bến cảng.

  • にっぽんかいぐんのかんたいはせかいてきにゆうめいだった。

    日本海軍の艦隊は世界的に有名だった。

    Hạm đội của Hải quân Nhật Bản nổi tiếng trên toàn thế giới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng