Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

飛躍

ひやく

nhảy vọt; tiến bộ vượt bậc

Ví dụ

  • かれのせいせきはたいへんひやくした。

    彼の成績は大変飛躍した。

    Thành tích của anh ấy tiến bộ đáng kể.

  • そのきぎょうはすうねんでひやくてきにせいちょうした。

    その企業は数年で飛躍的に成長した。

    Công ty trải qua sự phát triển nhanh chóng trong vài năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng