Từ vựng
N1飛躍
ひやく
nhảy vọt; tiến bộ vượt bậc
Ví dụ
かれのせいせきはたいへんひやくした。
彼の成績は大変飛躍した。
Thành tích của anh ấy tiến bộ đáng kể.
そのきぎょうはすうねんでひやくてきにせいちょうした。
その企業は数年で飛躍的に成長した。
Công ty trải qua sự phát triển nhanh chóng trong vài năm.
Từ vựng
N1ひやく
nhảy vọt; tiến bộ vượt bậc
かれのせいせきはたいへんひやくした。
彼の成績は大変飛躍した。
Thành tích của anh ấy tiến bộ đáng kể.
そのきぎょうはすうねんでひやくてきにせいちょうした。
その企業は数年で飛躍的に成長した。
Công ty trải qua sự phát triển nhanh chóng trong vài năm.