Từ vựng
N1躍る
おどる
nhảy lên; rộn ràng
Ví dụ
こどもたちはよろこんでおどった。
子どもたちは喜んで躍った。
Những đứa trẻ nhảy lên vui sướng.
かれのこころはきたいでおどった。
彼の心は期待で躍った。
Trái tim của anh ấy rung động vì sự mong chờ.
Từ vựng
N1おどる
nhảy lên; rộn ràng
こどもたちはよろこんでおどった。
子どもたちは喜んで躍った。
Những đứa trẻ nhảy lên vui sướng.
かれのこころはきたいでおどった。
彼の心は期待で躍った。
Trái tim của anh ấy rung động vì sự mong chờ.