Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

躍る

おどる

nhảy lên; rộn ràng

Ví dụ

  • こどもたちはよろこんでおどった。

    子どもたちは喜んで躍った。

    Những đứa trẻ nhảy lên vui sướng.

  • かれのこころはきたいでおどった。

    彼の心は期待で躍った。

    Trái tim của anh ấy rung động vì sự mong chờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng