Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

露出

ろしゅつ

sự phơi bày; lộ ra

Ví dụ

  • かれのひみつがろしゅつされた。

    彼の秘密が露出された。

    Bí mật của anh ấy bị lộ ra.

  • しゃしんでのろしゅつがおおいたれんとです。

    写真での露出が多いタレントです。

    Ngôi sao đó xuất hiện thường xuyên trong các bức ảnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    露出 — sự phơi bày; lộ ra · Kimuchi Nihongo