Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

顧みる

かえりみる

nhìn lại; suy ngẫm

Ví dụ

  • かれはじぶんのまちがいをかえりみた。

    彼は自分の間違いを顧みた。

    Anh ấy nhìn lại những lỗi lầm của mình.

  • かこをかえりみずに、まえへすすもう。

    過去を顧みずに、前へ進もう。

    Hãy tiến lên phía trước mà không nhìn lại quá khứ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng