Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

魔法

まほう

phép thuật; ma thuật

Ví dụ

  • まほうはかがくではせつめいできません。

    魔法は科学では説明できません。

    Phép thuật không thể giải thích bằng khoa học.

  • こどもたちはまほうのようなてじなにおどろいた。

    子どもたちは魔法のような手品に驚いた。

    Những đứa trẻ bị ngạc nhiên bởi những trò ảo thuật như phép thuật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng