Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

千羽鶴

せんばづる

ngàn con hạc giấy

Ví dụ

  • せんばづるはねがいをかなえるといわれています。

    千羽鶴は願いを叶えるといわれています。

    Người ta nói rằng một nghìn con hạc giấy sẽ thực hiện ước mong.

  • かのじょはせんばづるをおるのにいっかげつかかった。

    彼女は千羽鶴を折るのに一ヶ月かかった。

    Cô ấy mất một tháng để gấp một nghìn con hạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng