Từ vựng
N2襲う
おそう
tấn công; ập đến
Ví dụ
とつぜんおおあめがわたしたちをおそった。
とつぜん大雨が私たちを襲った。
Một trận mưa lớn đột ngột tấn công chúng tôi.
そのどうぶつがひとをおそうことはありますか。
その動物が人を襲うことはありますか。
Động vật đó có bao giờ tấn công con người không?
Từ vựng
N2おそう
tấn công; ập đến
とつぜんおおあめがわたしたちをおそった。
とつぜん大雨が私たちを襲った。
Một trận mưa lớn đột ngột tấn công chúng tôi.
そのどうぶつがひとをおそうことはありますか。
その動物が人を襲うことはありますか。
Động vật đó có bao giờ tấn công con người không?