Từ vựng
N2驚かす
おどろかす
làm cho giật mình; gây kinh ngạc
Ví dụ
たんじょうびぱーてぃーでともだちをおどろかした。
誕生日パーティーで友達を驚かした。
Tôi đã bất ngờ bạn tôi tại bữa tiệc sinh nhật.
おおきなおとはこどもをおどろかします。
大きな音は子どもを驚かします。
Những tiếng ồn lớn làm các em bé bất ngờ.
Từ vựng
N2おどろかす
làm cho giật mình; gây kinh ngạc
たんじょうびぱーてぃーでともだちをおどろかした。
誕生日パーティーで友達を驚かした。
Tôi đã bất ngờ bạn tôi tại bữa tiệc sinh nhật.
おおきなおとはこどもをおどろかします。
大きな音は子どもを驚かします。
Những tiếng ồn lớn làm các em bé bất ngờ.