Từ vựng
N2Danh từ鑑賞
かんしょう
thưởng thức (nghệ thuật)
Ví dụ
びじゅつかんでえのかんしょうをたのしみました。
美術館で絵の鑑賞を楽しみました。
Tôi đã thưởng ngoạn những bức tranh tại bảo tàng nghệ thuật.
みんなはこんさーとのかんしょうにむちゅうだ。
皆はコンサートの鑑賞に夢中だ。
Mọi người đều say mê thưởng ngoạn buổi hòa nhạc.
Từ vựng
N2Danh từかんしょう
thưởng thức (nghệ thuật)
びじゅつかんでえのかんしょうをたのしみました。
美術館で絵の鑑賞を楽しみました。
Tôi đã thưởng ngoạn những bức tranh tại bảo tàng nghệ thuật.
みんなはこんさーとのかんしょうにむちゅうだ。
皆はコンサートの鑑賞に夢中だ。
Mọi người đều say mê thưởng ngoạn buổi hòa nhạc.