Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

鑑賞

かんしょう

thưởng thức (nghệ thuật)

Ví dụ

  • びじゅつかんでえのかんしょうをたのしみました。

    美術館で絵の鑑賞を楽しみました。

    Tôi đã thưởng ngoạn những bức tranh tại bảo tàng nghệ thuật.

  • みんなはこんさーとのかんしょうにむちゅうだ。

    皆はコンサートの鑑賞に夢中だ。

    Mọi người đều say mê thưởng ngoạn buổi hòa nhạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng