Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

図鑑

ずかん

sách tranh minh họa; từ điển hình

Ví dụ

  • こどもはこんちゅうのずかんをよくみます。

    子どもは昆虫の図鑑をよく見ます。

    Trẻ em thường xem sách hình minh họa côn trùng.

  • このずかんにはめずらしいとりがのっています。

    この図鑑には珍しい鳥が載っています。

    Cuốn sách hình ảnh này chứa những loài chim hiếm gặp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    図鑑 — sách tranh minh họa; từ điển hình · Kimuchi Nihongo