Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鷹狩り

たかがり

săn bằng chim ưng

Ví dụ

  • たかがりはむかしのきぞくのしゅみだった。

    鷹狩りは昔の貴族の趣味だった。

    Chim ưng là một sở thích của các quý tộc ngày xưa.

  • かれはたかがりのぎじゅつをならっている。

    彼は鷹狩りの技術を習っている。

    Anh ấy đang học kỹ thuật chim ưng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng