Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

麒麟児

きりんじ

thần đồng

Ví dụ

  • かれはきりんじとしてゆうめいです。

    彼は麒麟児として有名です。

    Anh ấy nổi tiếng là một thần đồng.

  • そのきりんじはごさいでがっきをひきました。

    その麒麟児は五歳で楽器を弾きました。

    Đứa trẻ thần đồng đó chơi nhạc cụ lúc năm tuổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng