Từ vựng
N1醜聞
しゅうぶん
tin đồn xấu; bê bối
Ví dụ
そのせいじかはしゅうぶんでやめました。
その政治家は醜聞で辞めました。
Chính trị gia đó đã từ chức vì bê bối.
しんぶんはゆうめいじんのしゅうぶんをほうどうしました。
新聞は有名人の醜聞を報道しました。
Tờ báo đã đưa tin về bê bối của người nổi tiếng.
Từ vựng
N1しゅうぶん
tin đồn xấu; bê bối
そのせいじかはしゅうぶんでやめました。
その政治家は醜聞で辞めました。
Chính trị gia đó đã từ chức vì bê bối.
しんぶんはゆうめいじんのしゅうぶんをほうどうしました。
新聞は有名人の醜聞を報道しました。
Tờ báo đã đưa tin về bê bối của người nổi tiếng.