Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鍛冶

かじ

nghề rèn; thợ rèn

Ví dụ

  • そのむらにはゆうめいなかじしょくにんがいます。

    その村には有名な鍛冶職人がいます。

    Làng đó có một người thợ rèn nổi tiếng.

  • かじでけんをつくりました。

    鍛冶で剣を作りました。

    Anh ấy đã锻造 một thanh kiếm thông qua tạo hàng thủ công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng