Từ vựng
N1鍛冶
かじ
nghề rèn; thợ rèn
Ví dụ
そのむらにはゆうめいなかじしょくにんがいます。
その村には有名な鍛冶職人がいます。
Làng đó có một người thợ rèn nổi tiếng.
かじでけんをつくりました。
鍛冶で剣を作りました。
Anh ấy đã锻造 một thanh kiếm thông qua tạo hàng thủ công.
Từ vựng
N1かじ
nghề rèn; thợ rèn
そのむらにはゆうめいなかじしょくにんがいます。
その村には有名な鍛冶職人がいます。
Làng đó có một người thợ rèn nổi tiếng.
かじでけんをつくりました。
鍛冶で剣を作りました。
Anh ấy đã锻造 một thanh kiếm thông qua tạo hàng thủ công.