Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

霜降り

しもふり

thịt vân mỡ; hoa văn như sương

Ví dụ

  • そのぎゅうにくはしもふりでたかいかかくです。

    その牛肉は霜降りで高い価格です。

    Thịt bò đó có vân cơm và giá cao.

  • しもふりのもようがうつくしいです。

    霜降りの模様が美しいです。

    Mô típ kiểu băng tuyết rất đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng