Từ vựng
N1霜降り
しもふり
thịt vân mỡ; hoa văn như sương
Ví dụ
そのぎゅうにくはしもふりでたかいかかくです。
その牛肉は霜降りで高い価格です。
Thịt bò đó có vân cơm và giá cao.
しもふりのもようがうつくしいです。
霜降りの模様が美しいです。
Mô típ kiểu băng tuyết rất đẹp.
Từ vựng
N1しもふり
thịt vân mỡ; hoa văn như sương
そのぎゅうにくはしもふりでたかいかかくです。
その牛肉は霜降りで高い価格です。
Thịt bò đó có vân cơm và giá cao.
しもふりのもようがうつくしいです。
霜降りの模様が美しいです。
Mô típ kiểu băng tuyết rất đẹp.