Từ vựng
N1春霞
はるがすみ
sương mù mùa xuân
Ví dụ
はるがすみのなか、やまがみえません。
春霞の中、山が見えません。
Không thể nhìn thấy núi qua sương mù mùa xuân.
はるがすみはにほんのふるいしにでます。
春霞は日本の古い詩に出ます。
Sương mù mùa xuân xuất hiện trong thơ cổ Nhật.
Từ vựng
N1はるがすみ
sương mù mùa xuân
はるがすみのなか、やまがみえません。
春霞の中、山が見えません。
Không thể nhìn thấy núi qua sương mù mùa xuân.
はるがすみはにほんのふるいしにでます。
春霞は日本の古い詩に出ます。
Sương mù mùa xuân xuất hiện trong thơ cổ Nhật.