Từ vựng
N1手鞠
てまり
quả bóng vải truyền thống
Ví dụ
こどもがてまりであそんでいます。
子どもが手鞠で遊んでいます。
Đứa trẻ đang chơi với quả bóng tay truyền thống.
かのじょはてまりをつくるのがとくいです。
彼女は手鞠を作るのが得意です。
Cô ấy giỏi làm những quả bóng chỉ trang trí.
Từ vựng
N1てまり
quả bóng vải truyền thống
こどもがてまりであそんでいます。
子どもが手鞠で遊んでいます。
Đứa trẻ đang chơi với quả bóng tay truyền thống.
かのじょはてまりをつくるのがとくいです。
彼女は手鞠を作るのが得意です。
Cô ấy giỏi làm những quả bóng chỉ trang trí.