Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

手鞠

てまり

quả bóng vải truyền thống

Ví dụ

  • こどもがてまりであそんでいます。

    子どもが手鞠で遊んでいます。

    Đứa trẻ đang chơi với quả bóng tay truyền thống.

  • かのじょはてまりをつくるのがとくいです。

    彼女は手鞠を作るのが得意です。

    Cô ấy giỏi làm những quả bóng chỉ trang trí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng